Tên sản phẩm:Bột kali Glycerophosphate
Tên khác:Kali 1-glycerophosphate, 1,2,3-Propanetriol, mono (dihydrogen phosphate), muối dipotassium, Kalium glycerophosphat, Kali glycérophosphate, Kali glycerophosphatea
SỐ CAS:1319-69-3; (khan)1319-70-6 1335-34-8
Đặc điểm kỹ thuật:99% bột, 75% dung dịch, 50% dung dịch,
Màu sắc:Bột tinh thể màu trắng
Độ hòa tan: Hòa tan trong nước
Đóng gói: trong thùng sợi 25kgs
Bảo quản: Để hộp chưa mở ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng mạnh
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất
Kali Glycerophosphatelà một loại muối Glycerophosphate kết hợp với nguyên tố vi lượng Kali. Kali một khoáng chất và chất điện giải quan trọng cho thể hình và hiệu suất.Kali Glycerophosphatecó lợi ích của kali và Glycerophosphate.
Có một số số CAS cho Kali Glycerophosphate, nghĩa là nó có các dạng khác nhau có hoặc không có nước.
Kali Glycerophosphate thường được sử dụng cùng với natri Glycerophosphate, Magiê Glycerophosphate, canxi Glycerophosphate trong các công thức dinh dưỡng thể thao làm chất điện giải để cung cấp một lượng lớn các nguyên tố khoáng như natri, canxi, magiê, v.v. cần thiết cho hoạt động của cơ và sức khỏe xương khớp.
Kali Glycerophosphate có trong GlyceroPump (bột Glycerol 65%), cùng với natri Glycerophosphate.
GlyceroPump là 3000mg cho mỗi khẩu phần, nhưng chúng tôi không biết chính xác lượng Kali Glycerophosphate trong đó.
Tin vui là Kali Glycerophosphate hoạt động tốt với các thành phần nootropic, chẳng hạn nhưL-Alpha glycerylphosphorylcholine(Alpha-GPC) và Huperzine A.
Công dụng của Kali Glycerophosphate
Ngoài việc giúp điều trị lượng kali cực thấp, các cá nhân có thể sử dụng kali vì một số lý do khác. Phổ biến nhất trong số này bao gồm giúp giảm huyết áp và phục vụ như một biện pháp phòng ngừa đột quỵ.